
No 004
Inferlupa · mục Aniilog
- Hệ
- lửa
- Hệ
- bóng tối
- Vai trò
- Đột phá
- Giai đoạn
- Nova
- Hình thái
- Hình thái cơ bản
- Mã wiki
- 10003059
Một Flameruff từng thách đấu kẻ mạnh rồi thất bại, sau đó hấp thụ linh hồn của những đồng伴 cũng ngã xuống trong uất hận. Khát vọng báo thù thôi thúc nó tiến bước.
Inferlupa được công bố là Aniilog số 004 với wikiItemId 10003059.
Chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Hạng | Thanh tương đối |
|---|---|---|---|
| HP | 95 | 37 / 86 | |
| PHÁ | 108 | 1 / 86 | |
| TẤN | 89 | 57 / 86 | |
| THPM | 80 | 21 / 86 | |
| THPV | 70 | 43 / 86 | |
| HỒI | 99 | 13 / 86 |
Tổng 541 (9 / 86; tối đa 550)
Inferlupa là một trong 86 bản ghi có tên của mục lục Aniimo chính thức. 23 mang dấu lửa, bóng tối, 26 được liệt kê là Đột phá, và 18 ở giai đoạn Nova.
Inferlupa HP 95 đứng hạng 37 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 120 là 25. Inferlupa BREAK 108 đứng hạng 1 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 108 là 0. Inferlupa ATK 89 đứng hạng 57 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 130 là 41. Inferlupa MDEF 80 đứng hạng 21 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 110 là 30. Inferlupa PDEF 70 đứng hạng 43 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 113 là 43. Inferlupa REGEN 99 đứng hạng 13 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 118 là 19. Inferlupa tổng 541 đứng hạng 9 / 86.
PHÁ 108 là trường đã công bố cao nhất của Inferlupa; THPV 70 là thấp nhất.
Đặc tính
Full Energy
Các trường dữ liệu
Inferlupa là Aniilog Số 004, wikiItemId 10003059. Nhãn công bố: hỏa, ám, BREAK, Nova, Dạng Cơ bản.
Đặc tính Full Energy: Sau khi dùng 8 đòn đánh thường trong chiến đấu, Inferlupa bước vào Full Energy, cường hóa kỹ năng kế tiếp. Sát thương của kỹ năng đó được tính là sát thương đánh thường. Tổng thuộc tính 541 (HP 95, BREAK 108, ATK 89, MDEF 80, PDEF 70, REGEN 99).
Bản ghi cùng hệ
Inferlupa chia sẻ dấu lửa, bóng tối với các bản ghi đã công bố khác sau đây:
- Mục 001 Emberpup (DPS, Lumin, tổng 382)
- Mục 002 Flameruff (DPS, Gamma, tổng 456)
- Mục 003 Scorchhowl (DPS, Nova, tổng 511)
- Mục 005 Celestis (DPS, Lumin, tổng 429)
- Mục 006 Stellarys (DPS, Gamma, tổng 505)
- Mục 019 Dreaple (Hỗ trợ, Gamma, tổng 520)
- Mục 021 Witchin (Hồi phục, Gamma, tổng 542)
- Mục 026 Sparki (Hồi phục, Lumin, tổng 435)
- Mục 027 Flamerion (Hồi phục, Gamma, tổng 517)
- Mục 038 Dewy (Hỗ trợ, Lumin, tổng 441)
- Mục 039 Fragrancier (Hỗ trợ, Gamma, tổng 519)
- Mục 040 Wisptis (DPS, Lumin, tổng 423)
- Mục 041 Ignitis (DPS, Gamma, tổng 505)
- Mục 047 Squarrel (Đột phá, Lumin, tổng 455)
- Mục 048 Squashel (Đột phá, Gamma, tổng 548)
- Mục 061 Helmut (Đột phá, Lumin, tổng 339)
- Mục 062 Pawney (DPS, Gamma, tổng 505)
- Mục 063 Rookey (Đột phá, Gamma, tổng 540)
- Mục 067 Infergon (DPS, Nova, tổng 505)
- Mục 071 Lavazar (Đột phá, Gamma, tổng 485)
- Mục 072 Magmarex (Đột phá, Nova, tổng 539)
- Mục 11001 Little Fire Spirit (Hỗ trợ, Nova, tổng 517)
Theo thứ tự Aniilog, bản ghi trước là Scorchhowl số 003 và bản ghi sau là Celestis số 005.