Aniimo
Chân dung wiki chính thức của Iris

No 011

Iris · mục Aniilog

Hệ
cỏ
Vai trò
DPS
Giai đoạn
Lumin
Hình thái
Hình thái cơ bản
Mã wiki
10003044

Iris có cơ thể cực kỳ nhẹ nên thường bị gió cuốn lên. Sau đó, nó либо từ từ xoáy xuống nhờ lực cản của chiếc váy cánh hoa, либо mặc cho gió đưa mình đi.

Iris được công bố là Aniilog số 011 với wikiItemId 10003044.

Chỉ số

Chỉ sốGiá trịHạngThanh tương đối
HP6982 / 86
PHÁ5045 / 86
TẤN10138 / 86
THPM5384 / 86
THPV5384 / 86
HỒI7172 / 86

Tổng 397 (82 / 86; tối đa 550)

Iris là một trong 86 bản ghi có tên của mục lục Aniimo chính thức. 13 mang dấu cỏ, 29 được liệt kê là DPS, và 31 ở giai đoạn Lumin.

Iris HP 69 đứng hạng 82 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 120 là 51. Iris BREAK 50 đứng hạng 45 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 108 là 58. Iris ATK 101 đứng hạng 38 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 130 là 29. Iris MDEF 53 đứng hạng 84 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 110 là 57. Iris PDEF 53 đứng hạng 84 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 113 là 60. Iris REGEN 71 đứng hạng 72 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 118 là 47. Iris tổng 397 đứng hạng 82 / 86.

TẤN 101 là trường đã công bố cao nhất của Iris; PHÁ 50 là thấp nhất.

Đặc tính

Disco Aniimo

Các trường dữ liệu

Iris là Aniilog Số 011, wikiItemId 10003044. Nhãn công bố: thảo, DPS, Lumin, Dạng Cơ bản.

Đặc tính Disco Aniimo: Khi ở trên cỏ, Khuếch đại Sát thương tăng 30%. Sau khi vào trận, mỗi lần kỹ năng trúng đích nhận 1 [Vũ Lực]. Đánh trúng nhiều mục tiêu không nhận thêm [Vũ Lực]. Khi có 24 [Vũ Lực], kỹ năng kế tiếp không tốn EP. Tổng thuộc tính 397 (HP 69, BREAK 50, ATK 101, MDEF 53, PDEF 53, REGEN 71).

Dòng đã công bố

Iris tiến hóa thành Mục 012 Irisal, cỏ DPS Gamma, tổng 504.

Bản ghi cùng hệ

Iris chia sẻ dấu cỏ với các bản ghi đã công bố khác sau đây:

Theo thứ tự Aniilog, bản ghi trước là Tubster số 010 và bản ghi sau là Irisal số 012.

Tiến hóa thành