
No 010
Tubster · mục Aniilog
- Hệ
- gió
- Vai trò
- Đột phá
- Giai đoạn
- Nova
- Hình thái
- Hình thái cơ bản
- Mã wiki
- 10003071
Phát ra âm thanh trầm như kèn tuba, rất hợp với tính cách điềm đạm và thân thiện của nó.
Tubster được công bố là Aniilog số 010 với wikiItemId 10003071.
Chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Hạng | Thanh tương đối |
|---|---|---|---|
| HP | 108 | 12 / 86 | |
| PHÁ | 107 | 3 / 86 | |
| TẤN | 80 | 71 / 86 | |
| THPM | 109 | 3 / 86 | |
| THPV | 66 | 67 / 86 | |
| HỒI | 80 | 50 / 86 |
Tổng 550 (1 / 86; tối đa 550)
Tubster là một trong 86 bản ghi có tên của mục lục Aniimo chính thức. 13 mang dấu gió, 26 được liệt kê là Đột phá, và 18 ở giai đoạn Nova.
Tubster HP 108 đứng hạng 12 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 120 là 12. Tubster BREAK 107 đứng hạng 3 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 108 là 1. Tubster ATK 80 đứng hạng 71 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 130 là 50. Tubster MDEF 109 đứng hạng 3 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 110 là 1. Tubster PDEF 66 đứng hạng 67 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 113 là 47. Tubster REGEN 80 đứng hạng 50 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 118 là 38. Tubster tổng 550 đứng hạng 1 / 86.
THPM 109 là trường đã công bố cao nhất của Tubster; THPV 66 là thấp nhất.
Đặc tính
Victory Concerto
Các trường dữ liệu
Tubster là Aniilog Số 010, wikiItemId 10003071. Nhãn đã công bố: gió, PHÁ VỠ, Nova, Dạng Cơ bản.
Đặc tính Victory Concerto: Khi có khiên, hiệu suất PHÁ VỠ +40%. Khi kích hoạt PHÁ VỠ, chơi [Hòa Tấu], giảm 30% thể lực tiêu hao của cả đội. Khi có 3 hiệu ứng tăng cường thuộc hệ Di Chuyển, tăng 30% mọi hiệu ứng Di Chuyển. Tổng thuộc tính 550 (HP 108, PHÁ VỠ 107, ATK 80, MDEF 109, PDEF 66, HỒI PHỤC 80).
Bản ghi cùng hệ
Tubster chia sẻ dấu gió với các bản ghi đã công bố khác sau đây:
- Mục 007 Chirpi (Hỗ trợ, Lumin, tổng 452)
- Mục 008 Tromber (Hỗ trợ, Nova, tổng 531)
- Mục 009 Cornet (DPS, Nova, tổng 509)
- Mục 017 Nimbi (Hỗ trợ, Lumin, tổng 451)
- Mục 018 Turbo (Hỗ trợ, Gamma, tổng 518)
- Mục 028 Flutternym (Hồi máu, Lumin, tổng 437)
- Mục 029 Gracewing (Hồi máu, Gamma, tổng 532)
- Mục 031 Eko (Hỗ trợ, Lumin, tổng 427)
- Mục 032 Eklue (Hỗ trợ, Gamma, tổng 510)
- Mục 064 Jawling (Đột phá, Lumin, tổng 407)
- Mục 065 Helmwhelp (Đột phá, Gamma, tổng 489)
- Mục 066 Helgon (Đột phá, Nova, tổng 543)
Theo thứ tự Aniilog, bản ghi trước là Cornet số 009 và bản ghi sau là Iris số 011.



