
No 056
Baleetle · mục Aniilog
- Hệ
- đá
- Vai trò
- DPS
- Giai đoạn
- Lumin
- Hình thái
- Hình thái cơ bản
- Mã wiki
- 10003147
Chúng chẳng bao giờ đi đâu mà thiếu những quả cầu đá. Việc lăn liên tục khiến chúng ngày càng tròn hơn, nhưng dường như còn có nguyên nhân khác...
Baleetle được công bố là Aniilog số 056 với wikiItemId 10003147.
Chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Hạng | Thanh tương đối |
|---|---|---|---|
| HP | 76 | 75 / 86 | |
| PHÁ | 42 | 77 / 86 | |
| TẤN | 98 | 42 / 86 | |
| THPM | 68 | 55 / 86 | |
| THPV | 68 | 55 / 86 | |
| HỒI | 85 | 42 / 86 |
Tổng 437 (68 / 86; tối đa 550)
Baleetle là một trong 86 bản ghi có tên của mục lục Aniimo chính thức. 14 mang dấu đá, 29 được liệt kê là DPS, và 31 ở giai đoạn Lumin.
Baleetle HP 76 đứng hạng 75 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 120 là 44. Baleetle BREAK 42 đứng hạng 77 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 108 là 66. Baleetle ATK 98 đứng hạng 42 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 130 là 32. Baleetle MDEF 68 đứng hạng 55 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 110 là 42. Baleetle PDEF 68 đứng hạng 55 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 113 là 45. Baleetle REGEN 85 đứng hạng 42 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 118 là 33. Baleetle tổng 437 đứng hạng 68 / 86.
TẤN 98 là trường đã công bố cao nhất của Baleetle; PHÁ 42 là thấp nhất.
Đặc tính
Overloaded Engine
Các trường dữ liệu
Baleetle là Aniilog No 056, wikiItemId 10003147. Nhãn đã công bố: đá, DPS, Lumin, Dạng Cơ Bản.
Đặc tính Overloaded Engine: Di chuyển và dùng kỹ năng sẽ tích Năng Lượng Quá Tải. Khi Năng Lượng Quá Tải đầy, kỹ năng kế tiếp được tăng 40% sát thương. Tổng thuộc tính 437 (HP 76, BREAK 42, ATK 98, MDEF 68, PDEF 68, REGEN 85).
Dòng đã công bố
Baleetle tiến hóa thành Mục 057 Waleetle, đá DPS Gamma, tổng 516.
Bản ghi cùng hệ
Baleetle chia sẻ dấu đá với các bản ghi đã công bố khác sau đây:
- Mục 023 Budclaw (Đột phá, Lumin, tổng 454)
- Mục 024 Shrubclaw (Đột phá, Gamma, tổng 550)
- Mục 057 Waleetle (DPS, Gamma, tổng 516)
- Mục 058 Bouldus (Hỗ trợ, Gamma, tổng 516)
- Mục 068 Cubbo (DPS, Lumin, tổng 435)
- Mục 069 Grizbo (DPS, Gamma, tổng 506)
- Mục 070 Pebbling (Đột phá, Lumin, tổng 412)
- Mục 071 Lavazar (Đột phá, Gamma, tổng 485)
- Mục 072 Magmarex (Đột phá, Nova, tổng 539)
- Mục 073 Geodeback (Đột phá, Gamma, tổng 486)
- Mục 074 Minespine (Đột phá, Nova, tổng 540)
- Mục 075 Cozite (Hỗ trợ, Lumin, tổng 448)
- Mục 076 Bailite (Hỗ trợ, Gamma, tổng 514)
Theo thứ tự Aniilog, bản ghi trước là Sherro số 055 và bản ghi sau là Waleetle số 057.



