
No 070
Pebbling · mục Aniilog
- Hệ
- đá
- Vai trò
- Đột phá
- Giai đoạn
- Lumin
- Hình thái
- Hình thái cơ bản
- Mã wiki
- 10003050
Chúng là những nhà địa chất bẩm sinh, thích ăn đủ loại khoáng vật. Thứ chúng ăn sẽ quyết định cách chúng trưởng thành.
Pebbling được công bố là Aniilog số 070 với wikiItemId 10003050.
Chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Hạng | Thanh tương đối |
|---|---|---|---|
| HP | 83 | 64 / 86 | |
| PHÁ | 79 | 26 / 86 | |
| TẤN | 68 | 80 / 86 | |
| THPM | 74 | 37 / 86 | |
| THPV | 52 | 86 / 86 | |
| HỒI | 56 | 85 / 86 |
Tổng 412 (77 / 86; tối đa 550)
Pebbling là một trong 86 bản ghi có tên của mục lục Aniimo chính thức. 14 mang dấu đá, 26 được liệt kê là Đột phá, và 31 ở giai đoạn Lumin.
Pebbling HP 83 đứng hạng 64 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 120 là 37. Pebbling BREAK 79 đứng hạng 26 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 108 là 29. Pebbling ATK 68 đứng hạng 80 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 130 là 62. Pebbling MDEF 74 đứng hạng 37 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 110 là 36. Pebbling PDEF 52 đứng hạng 86 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 113 là 61. Pebbling REGEN 56 đứng hạng 85 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 118 là 62. Pebbling tổng 412 đứng hạng 77 / 86.
HP 83 là trường đã công bố cao nhất của Pebbling; THPV 52 là thấp nhất.
Đặc tính
Earth Affinity
Các trường dữ liệu
Pebbling là Aniilog Số 070, wikiItemId 10003050. Nhãn đã công bố: đá, PHÁ VỠ, Lumin, Dạng Cơ bản.
Đặc tính Earth Affinity: Khi ở trạng thái [Đào Hầm], có thể dùng kỹ năng và gây thêm 20% PHÁ VỠ. Tổng thuộc tính 412 (HP 83, PHÁ VỠ 79, ATK 68, MDEF 74, PDEF 52, HỒI PHỤC 56).
Dòng đã công bố
Pebbling tiến hóa thành Mục 071 Lavazar, lửa, đá Đột phá Gamma, tổng 485.
Bản ghi cùng hệ
Pebbling chia sẻ dấu đá với các bản ghi đã công bố khác sau đây:
- Mục 023 Budclaw (Đột phá, Lumin, tổng 454)
- Mục 024 Shrubclaw (Đột phá, Gamma, tổng 550)
- Mục 056 Baleetle (DPS, Lumin, tổng 437)
- Mục 057 Waleetle (DPS, Gamma, tổng 516)
- Mục 058 Bouldus (Hỗ trợ, Gamma, tổng 516)
- Mục 068 Cubbo (DPS, Lumin, tổng 435)
- Mục 069 Grizbo (DPS, Gamma, tổng 506)
- Mục 071 Lavazar (Đột phá, Gamma, tổng 485)
- Mục 072 Magmarex (Đột phá, Nova, tổng 539)
- Mục 073 Geodeback (Đột phá, Gamma, tổng 486)
- Mục 074 Minespine (Đột phá, Nova, tổng 540)
- Mục 075 Cozite (Hỗ trợ, Lumin, tổng 448)
- Mục 076 Bailite (Hỗ trợ, Gamma, tổng 514)
Theo thứ tự Aniilog, bản ghi trước là Grizbo số 069 và bản ghi sau là Lavazar số 071.




