
No 075
Cozite · mục Aniilog
- Hệ
- đá
- Vai trò
- Hỗ trợ
- Giai đoạn
- Lumin
- Hình thái
- Hình thái cơ bản
- Mã wiki
- 10002973
Cozite dùng bùn để đắp vỏ từng chút một. Khi gặp nguy hiểm, chúng phun khói từ lỗ trên đỉnh để che phủ xung quanh và ẩn mình.
Cozite được công bố là Aniilog số 075 với wikiItemId 10002973.
Chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Hạng | Thanh tương đối |
|---|---|---|---|
| HP | 77 | 73 / 86 | |
| PHÁ | 50 | 45 / 86 | |
| TẤN | 87 | 60 / 86 | |
| THPM | 67 | 61 / 86 | |
| THPV | 67 | 65 / 86 | |
| HỒI | 100 | 10 / 86 |
Tổng 448 (66 / 86; tối đa 550)
Cozite là một trong 86 bản ghi có tên của mục lục Aniimo chính thức. 14 mang dấu đá, 19 được liệt kê là Hỗ trợ, và 31 ở giai đoạn Lumin.
Cozite HP 77 đứng hạng 73 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 120 là 43. Cozite BREAK 50 đứng hạng 45 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 108 là 58. Cozite ATK 87 đứng hạng 60 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 130 là 43. Cozite MDEF 67 đứng hạng 61 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 110 là 43. Cozite PDEF 67 đứng hạng 65 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 113 là 46. Cozite REGEN 100 đứng hạng 10 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 118 là 18. Cozite tổng 448 đứng hạng 66 / 86.
HỒI 100 là trường đã công bố cao nhất của Cozite; PHÁ 50 là thấp nhất.
Đặc tính
Potent Erosion
Các trường dữ liệu
Cozite là Aniilog No 075, wikiItemId 10002973. Nhãn đã công bố: đá, Hỗ trợ, Lumin, Dạng Cơ Bản.
Đặc tính Potent Erosion: Khi kỹ năng hoặc Tuyệt kỹ đánh trúng mục tiêu, giảm 2% Kháng Đất của mục tiêu trong 20s. Cộng dồn tối đa 10 lần. Tổng thuộc tính 448 (HP 77, BREAK 50, ATK 87, MDEF 67, PDEF 67, REGEN 100).
Dòng đã công bố
Cozite tiến hóa thành Mục 076 Bailite, đá Hỗ trợ Gamma, tổng 514.
Bản ghi cùng hệ
Cozite chia sẻ dấu đá với các bản ghi đã công bố khác sau đây:
- Mục 023 Budclaw (Đột phá, Lumin, tổng 454)
- Mục 024 Shrubclaw (Đột phá, Gamma, tổng 550)
- Mục 056 Baleetle (DPS, Lumin, tổng 437)
- Mục 057 Waleetle (DPS, Gamma, tổng 516)
- Mục 058 Bouldus (Hỗ trợ, Gamma, tổng 516)
- Mục 068 Cubbo (DPS, Lumin, tổng 435)
- Mục 069 Grizbo (DPS, Gamma, tổng 506)
- Mục 070 Pebbling (Đột phá, Lumin, tổng 412)
- Mục 071 Lavazar (Đột phá, Gamma, tổng 485)
- Mục 072 Magmarex (Đột phá, Nova, tổng 539)
- Mục 073 Geodeback (Đột phá, Gamma, tổng 486)
- Mục 074 Minespine (Đột phá, Nova, tổng 540)
- Mục 076 Bailite (Hỗ trợ, Gamma, tổng 514)
Theo thứ tự Aniilog, bản ghi trước là Minespine số 074 và bản ghi sau là Bailite số 076.




