
No 069
Grizbo · mục Aniilog
- Hệ
- đá
- Vai trò
- DPS
- Giai đoạn
- Gamma
- Hình thái
- Hình thái cơ bản
- Mã wiki
- 10003162
Ẩn dưới vẻ ngoài hiền hòa là sức chịu đựng và khả năng kiềm chế bền bỉ. Tuy nhiên, nếu bị chọc giận hoặc đói bụng, chúng sẽ mất kiểm soát và trở nên cuồng loạn.
Grizbo được công bố là Aniilog số 069 với wikiItemId 10003162.
Chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Hạng | Thanh tương đối |
|---|---|---|---|
| HP | 104 | 15 / 86 | |
| PHÁ | 50 | 45 / 86 | |
| TẤN | 124 | 7 / 86 | |
| THPM | 70 | 43 / 86 | |
| THPV | 83 | 14 / 86 | |
| HỒI | 75 | 65 / 86 |
Tổng 506 (42 / 86; tối đa 550)
Grizbo là một trong 86 bản ghi có tên của mục lục Aniimo chính thức. 14 mang dấu đá, 29 được liệt kê là DPS, và 37 ở giai đoạn Gamma.
Grizbo HP 104 đứng hạng 15 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 120 là 16. Grizbo BREAK 50 đứng hạng 45 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 108 là 58. Grizbo ATK 124 đứng hạng 7 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 130 là 6. Grizbo MDEF 70 đứng hạng 43 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 110 là 40. Grizbo PDEF 83 đứng hạng 14 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 113 là 30. Grizbo REGEN 75 đứng hạng 65 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 118 là 43. Grizbo tổng 506 đứng hạng 42 / 86.
TẤN 124 là trường đã công bố cao nhất của Grizbo; PHÁ 50 là thấp nhất.
Đặc tính
Raging Rampage
Các trường dữ liệu
Grizbo là Aniilog Số 069, wikiItemId 10003162. Nhãn công bố: nham, DPS, Gamma, Dạng Cơ bản.
Đặc tính Raging Rampage: Tích lũy [Cuồng Nộ] trong chiến đấu. Đòn đánh thường cộng 2 điểm, mỗi 10 EP dùng cho kỹ năng cộng 10 điểm, còn khi chịu sát thương cộng 2 điểm. Đạt 100 điểm sẽ vào trạng thái [Nổi Giận].[Nổi Giận] tăng Tốc độ ATK và sát thương kỹ năng bản thân thêm 30%, tăng Tổng thuộc tính 506 (HP 104, BREAK 50, ATK 124, MDEF 70, PDEF 83, REGEN 75).
Dòng đã công bố
Grizbo tiến hóa từ Mục 068 Cubbo, đá DPS Lumin, tổng 435.
Bản ghi cùng hệ
Grizbo chia sẻ dấu đá với các bản ghi đã công bố khác sau đây:
- Mục 023 Budclaw (Đột phá, Lumin, tổng 454)
- Mục 024 Shrubclaw (Đột phá, Gamma, tổng 550)
- Mục 056 Baleetle (DPS, Lumin, tổng 437)
- Mục 057 Waleetle (DPS, Gamma, tổng 516)
- Mục 058 Bouldus (Hỗ trợ, Gamma, tổng 516)
- Mục 068 Cubbo (DPS, Lumin, tổng 435)
- Mục 070 Pebbling (Đột phá, Lumin, tổng 412)
- Mục 071 Lavazar (Đột phá, Gamma, tổng 485)
- Mục 072 Magmarex (Đột phá, Nova, tổng 539)
- Mục 073 Geodeback (Đột phá, Gamma, tổng 486)
- Mục 074 Minespine (Đột phá, Nova, tổng 540)
- Mục 075 Cozite (Hỗ trợ, Lumin, tổng 448)
- Mục 076 Bailite (Hỗ trợ, Gamma, tổng 514)
Theo thứ tự Aniilog, bản ghi trước là Cubbo số 068 và bản ghi sau là Pebbling số 070.



