
No 068
Cubbo · mục Aniilog
- Hệ
- đá
- Vai trò
- DPS
- Giai đoạn
- Lumin
- Hình thái
- Hình thái cơ bản
- Mã wiki
- 10002988
Chúng mộng du suốt cả ngày. Nếu bị đánh thức, chúng lập tức trở nên hung bạo và mất kiểm soát. Khi cạn kiệt năng lượng, chúng lại ngủ say như em bé.
Cubbo được công bố là Aniilog số 068 với wikiItemId 10002988.
Chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Hạng | Thanh tương đối |
|---|---|---|---|
| HP | 92 | 49 / 86 | |
| PHÁ | 42 | 77 / 86 | |
| TẤN | 100 | 39 / 86 | |
| THPM | 61 | 69 / 86 | |
| THPV | 70 | 43 / 86 | |
| HỒI | 70 | 74 / 86 |
Tổng 435 (70 / 86; tối đa 550)
Cubbo là một trong 86 bản ghi có tên của mục lục Aniimo chính thức. 14 mang dấu đá, 29 được liệt kê là DPS, và 31 ở giai đoạn Lumin.
Cubbo HP 92 đứng hạng 49 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 120 là 28. Cubbo BREAK 42 đứng hạng 77 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 108 là 66. Cubbo ATK 100 đứng hạng 39 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 130 là 30. Cubbo MDEF 61 đứng hạng 69 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 110 là 49. Cubbo PDEF 70 đứng hạng 43 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 113 là 43. Cubbo REGEN 70 đứng hạng 74 / 86 và thấp hơn mức tối đa đã công bố 118 là 48. Cubbo tổng 435 đứng hạng 70 / 86.
TẤN 100 là trường đã công bố cao nhất của Cubbo; PHÁ 42 là thấp nhất.
Đặc tính
Raging Rampage
Các trường dữ liệu
Cubbo là Aniilog No 068, wikiItemId 10002988. Nhãn đã công bố: đá, DPS, Lumin, Dạng Cơ Bản.
Đặc tính Raging Rampage: Tích [Cuồng Nộ] trong trận. Đòn đánh thường cho 2 điểm, mỗi 10 EP dùng cho kỹ năng cho 10 điểm, còn chịu sát thương cho 2 điểm. Khi đạt 100 điểm, vào trạng thái [Thịnh Nộ].[Thịnh Nộ] tăng 30% Tốc Độ ATK và sát thương kỹ năng bản thân, tăng Tổng thuộc tính 435 (HP 92, BREAK 42, ATK 100, MDEF 61, PDEF 70, REGEN 70).
Dòng đã công bố
Cubbo tiến hóa thành Mục 069 Grizbo, đá DPS Gamma, tổng 506.
Bản ghi cùng hệ
Cubbo chia sẻ dấu đá với các bản ghi đã công bố khác sau đây:
- Mục 023 Budclaw (Đột phá, Lumin, tổng 454)
- Mục 024 Shrubclaw (Đột phá, Gamma, tổng 550)
- Mục 056 Baleetle (DPS, Lumin, tổng 437)
- Mục 057 Waleetle (DPS, Gamma, tổng 516)
- Mục 058 Bouldus (Hỗ trợ, Gamma, tổng 516)
- Mục 069 Grizbo (DPS, Gamma, tổng 506)
- Mục 070 Pebbling (Đột phá, Lumin, tổng 412)
- Mục 071 Lavazar (Đột phá, Gamma, tổng 485)
- Mục 072 Magmarex (Đột phá, Nova, tổng 539)
- Mục 073 Geodeback (Đột phá, Gamma, tổng 486)
- Mục 074 Minespine (Đột phá, Nova, tổng 540)
- Mục 075 Cozite (Hỗ trợ, Lumin, tổng 448)
- Mục 076 Bailite (Hỗ trợ, Gamma, tổng 514)
Theo thứ tự Aniilog, bản ghi trước là Infergon số 067 và bản ghi sau là Grizbo số 069.



